Tin Tức
Thông báo về việc thay đổi địa ...
Đâu khó… có thừa phát lại
Thừa phát lại, nhiều tiện ích cho ...
Lần đầu tiên, thừa phát lại cưỡng ...
Nghề thừa phát lại
'Tiền không tự trên trời rơi xuống'...
Mỹ cân nhắc biện pháp trừng phạt ...

Dịch vụ
VI BẰNG
Tổng đạt
Xác minh
Trực tiếp tổ chức thi hành án dân sự

Văn bản pháp luật
BIỄU MẪU VĂN BẢN
Bộ luật dân sự

Liên Kết Website
E Maketing
Kế Toán Trưởng
24 Giờ
Tuổi Trẻ
VnExpress
Dân Trí
Văn phòng Luật sư Quốc Luật
Công chứng Chợ lớn
Bóng Đá
Luật Việt Nam
Chứng khoáng TPHCM
Người Lao Động

SƠ ĐỒ CHỈ DẪN

TIỆN ÍCH

THƯ VIỆN ẢNH

VIDEO CLIP

 

VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LẠI QUẬN TÂN BÌNH 
672 Trường Chinh, P.15, Q.Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh 
Điện thoại: 08.38 10 30 90
Fax: 08.38 10 30 92
Hotline: 0918 531 731
Email: info@thuaphatlaitanbinh.com.vn









  Văn bản pháp luật

BIỄU MẪU VĂN BẢN


BIỄU MẪU VĂN BẢN HỢP ĐỒNG, VI BẰNG, BIÊN BẢN TỐNG ĐẠT



MẪU SỐ 01/BB.TĐ.TPL
VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LẠI
…………………………………..
Địa chỉ ………………………….
 
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------
Số: ……./BB-TPL
……………., ngày … tháng …. năm ……
 
BIÊN BẢN TỐNG ĐẠT
 
Vào hồi ……….. giờ ………. ngày …….. tháng …… năm …….., tại ........................................
............................................................................................................................................
Chúng tôi gồm:
Ông (bà): ......................................................................................... , chức vụ: Thừa phát lại
Ông (bà): ………………………………………………., chức vụ: .................................................
............................................................................................................................................
Với sự tham gia của:
Ông (bà): .............................................................................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................................................
Ông (bà): .............................................................................................................................
............................................................................................................................................
Với sự chứng kiến của:
Ông (bà): .............................................................................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................................................
Lập biên bản về việc tống đạt văn bản, giấy tờ, tài liệu sau:
1) ........................................................................................................................................
2) ........................................................................................................................................
cho ông (bà): .......................................................................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................................................
Ông (bà): …………………………….. cam đoan đã kiểm tra và nhận đầy đủ các tài liệu nêu trên.
Biên bản lập xong hồi ……….. giờ ….. cùng ngày, đã đọc lại cho mọi người nghe và nhất trí ký tên.
 
NGƯỜI GHI BIÊN BẢN
(Ký, ghi rõ họ tên)
 
THỪA PHÁT LẠI
(Ký, đóng dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐƯỢC TỐNG ĐẠT
(Ký, ghi rõ họ tên)
 
PHỤ LỤC 2
MẪU SỐ 02/VB.TPL
VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LẠI
…………………………………..
Địa chỉ ………………………….
 
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------
Số: ……./BB-TPL
……………., ngày … tháng …. năm ……
 
VI BẰNG
 
Vào hồi ……….. giờ …………. ngày …….. tháng …… năm …….., tại .....................................
............................................................................................................................................
Chúng tôi gồm:
Ông (bà): ......................................................................................... , chức vụ: Thừa phát lại
Ông (bà): ................................................................................... , chức vụ: Thư ký nghiệp vụ
............................................................................................................................................
Với sự tham gia của: (nếu có)
Ông (bà)/cơ quan/tổ chức: (người yêu cầu lập vi bằng) .........................................................
Địa chỉ: ................................................................................................................................
Số CMTND/Hộ chiếu: …………. cấp ngày: …………….. bởi cơ quan: .....................................
............................................................................................................................................
Với sự chứng kiến của: (nếu có)
Ông (bà): .............................................................................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................................................
Ông (bà): .............................................................................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................................................
Số CMTND/Hộ chiếu: ………….. cấp ngày: ………………. bởi cơ quan: .................................
............................................................................................................................................
Tiến hành lập vi bằng ghi nhận sự kiện, hành vi sau đây:
(nêu tên của sự kiện, hành vi lập vi bằng)
1) ........................................................................................................................................
2) ........................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Nội dung của sự kiện, hành vi lập vi bằng:
(mô tả trung thực, khách quan nội dung sự kiện, hành vi xảy ra)
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Thừa phát lại cam kết ghi nhận trung thực, khách quan sự kiện, hành vi nêu trên trong Vi bằng này.
Kèm theo Vi bằng này là các tài liệu, văn bản, giấy tờ sau: (nếu có)
1) ........................................................................................................................................
2) ........................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Vi bằng này được đăng ký tại Sở Tư pháp thành phố Hồ Chí Minh và có giá trị chứng cứ.
Vi bằng được lập thành …. bản, có giá trị như nhau; lập xong vào hồi …………. giờ………… cùng ngày, đã đọc lại cho mọi người nghe và nhất trí ký tên.
 
THƯ KÝ NGHIỆP VỤ
(Ký, ghi rõ họ tên)
 
THỪA PHÁT LẠI
(Ký, đóng dấu)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(nếu có)
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI YÊU CẦU LẬP VI BẰNG
(nếu có)
(Ký, ghi rõ họ tên)
 
PHỤ LỤC 2
MẪU SỐ 03/HĐDV.TĐ/TPL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------
 
HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ
về việc tống đạt văn bản, giấy tờ
Số: ………./HĐDV.TĐ/VPTPL-TAND/THADS
Căn cứ Bộ luật dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005 của Quốc hội khóa XI;
Căn cứ Luật thi hành án dân sự ngày 14 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 58/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thi hành án dân sự về thủ tục thi hành án dân sự;
Căn cứ Nghị định số 61/2009/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại thực hiện thí điểm tại thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ nhu cầu, khả năng của các bên,
...........................................................................................................................................
Hôm nay, ngày …… tháng ….. năm ……., tại: .......................................................................
................................................................................................................... , chúng tôi gồm:
I. CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG:
1. Văn phòng Thừa phát lại ..................................................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................................................
Đại diện: Ông (bà) …………………, chức vụ: Trưởng Văn phòng Thừa phát lại
Giấy phép thành lập số: ……………………… ngày ……… tháng ……… năm ……… của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.
Giấy đăng ký kinh doanh số: ………… ngày ………. tháng …….. năm ……… của cơ quan:
............................................................................................................................................
Số tài khoản: ……………….. tại ngân hàng:...........................................................................
Mã số thuế: .........................................................................................................................
Dưới đây gọi là Bên A;
2. Bên yêu cầu việc tống đạt:
Tòa án nhân dân ……………………./Cơ quan Thi hành án dân sự ………………………….. thành phố Hồ Chí Minh.
Trụ sở: ................................................................................................................................
Đại diện: (ông/bà) ………………………………, chức vụ: .........................................................
Số tài khoản: …………………………. tại Kho bạc Nhà nước ...................................................
Mã số thuế: .........................................................................................................................
Dưới đây gọi là Bên B;
Hai bên thỏa thuận ký kết Hợp đồng dịch vụ để thực hiện việc tống đạt văn bản, giấy tờ trong hoạt động tố tụng, thi hành án dân sự với các điều khoản như sau:
II. CÁC ĐIỀU KHOẢN CỦA HỢP ĐỒNG
Điều 1. Giải thích thuật ngữ
1.1. “Hợp đồng” được hiểu là Hợp đồng dịch vụ để thực hiện việc tống đạt các văn bản, tài liệu của Tòa án, Cơ quan thi hành án dân sự theo quy định của pháp luật.
1.2. “Tống đạt” là việc thông báo, giao nhận các văn bản của Tòa án và Cơ quan thi hành án dân sự do Thừa phát lại thực hiện theo quy định của pháp luật và Hợp đồng này.
1.3. “Đương sự” là cá nhân, tổ chức nêu tại Phụ lục 1 của Hợp đồng mà Thừa phát lại có trách nhiệm tống đạt các văn bản, tài liệu của Tòa án, Cơ quan thi hành án dân sự cho họ.
1.4. “Bất khả kháng” là sự kiện hoặc trở ngại được quy định tại Điều 10.4 của Hợp đồng.
1.5. “Chi phí tống đạt” là tổng số tiền mà Bên B phải thanh toán cho Bên A theo Điều 5 Hợp đồng.
1.6. “Bên” là Bên A hoặc Bên B; “các bên/hai bên” là Bên A và Bên B.
1.7. “Bảng kê tài liệu tống đạt” là văn bản đính kèm theo Hợp đồng trong đó liệt kê chi tiết các loại văn bản, tài liệu cần tống đạt; thời gian thực hiện việc tống đạt và đương sự được nhận văn bản, tài liệu tống đạt (phụ lục 1).
1.8. “Các thuật ngữ khác”
Điều 2. Nội dung công việc tống đạt
2.1. Các văn bản, tài liệu Bên B giao cho Bên A thực hiện việc tống đạt được liệt kê tại Phụ lục 1 của Hợp đồng (Bảng kê văn bản, tài liệu tống đạt).
2.2. Bên A có trách nhiệm thực hiện việc tống đạt các văn bản, tài liệu đến đúng đương sự và theo thời hạn quy định tại Điều 3 Hợp đồng.
Điều 3. Thời hạn thực hiện việc tống đạt
3.1. Thời hạn thực hiện việc tống đạt đối với từng văn bản, tài liệu tuân thủ theo thời gian được quy định tại Phụ lục 1 (Bảng kê văn bản, tài liệu tống đạt) của Hợp đồng và pháp luật có liên quan.
Điều 4. Thủ tục thực hiện việc tống đạt
4.1. Khi tống đạt các văn bản, tài liệu của Cơ quan thi hành án dân sự, Bên A phải tuân thủ thời hạn, thủ tục theo quy định của pháp luật thi hành án dân sự và Hợp đồng để thực hiện việc tống đạt.
4.2. Khi tống đạt các văn bản, giấy tờ của Tòa án, Bên A phải tuân thủ thời hạn, thủ tục theo quy định của pháp luật về tố tụng và Hợp đồng này để thực hiện việc tống đạt.
4.3. Trong trường hợp không thể thực hiện việc tống đạt văn bản, tài liệu do đương sự vắng mặt tại nơi cư trú/ hoặc không xác định được nơi cư trú hiện tại của đương sự/ ……, Bên A có trách nhiệm thực hiện việc thông báo, niêm yết văn bản, tài liệu cần tống đạt theo quy định của pháp luật có liên quan.
4.4. (Các thỏa thuận khác)
Điều 5. Chi phí tống đạt
5.1. Chi phí tống đạt đối với từng loại văn bản, tài liệu liệt kê tại Bảng kê văn bản, tài liệu tống đạt được quy định tại Phụ lục 2 của Hợp đồng này (Bảng giá thực hiện công việc tống đạt).
5.2. Ngoài mức Chi phí tống đạt nêu tại Điều 5.1 trên đây, Bên A có quyền được Bên B thanh toán thêm các khoản chi phí khác (nếu có) như sau:
5.2.1. ..................................................................................................................................
5.2.2. ..................................................................................................................................
5.3. Tổng mức Chi phí tống đạt Bên B phải thanh toán cho Bên A được Hai bên xác định cụ thể vào ngày cuối cùng của mỗi … tháng/ … quý/… và được lập thành Phụ lục 02 (Thanh toán Chi phí tống đạt) đính kèm theo Hợp đồng này.
5.4. (Các thỏa thuận khác nếu có)
Điều 6. Thời hạn và phương thức thanh toán Chi phí tống đạt
6.1. Trong thời hạn ……… ngày kể từ ngày Bên A có văn bản yêu cầu về việc thanh toán Chi phí tống đạt theo quy định tại Điều 5.3 của Hợp đồng, Bên B có trách nhiệm thanh toán đầy đủ khoản tiền này cho Bên A.
6.2. Việc thanh toán giữa Hai bên được thực hiện bằng tiền mặt, dưới hình thức chuyển khoản.
6.3. (Các thỏa thuận khác)
Điều 7. Quyền nghĩa vụ của các bên
7.1. Quyền và nghĩa vụ của Bên A:
7.2. Quyền và nghĩa vụ của Bên B:
(quy định cụ thể quyền và nghĩa vụ của các bên)
Điều 8. Tạm dừng hoặc chấm dứt hợp đồng
8.1. Tạm dừng thực hiện hợp đồng:
8.1.1. Hợp đồng tạm dừng trong các trường hợp sau: .........................................................
8.2. Hợp đồng bị chấm dứt trong các trường hợp sau:
8.2.1. Bên A có quyền đơn phương chấm dứt Hợp đồng do Bên B vi phạm nghĩa vụ thanh toán tiền theo Điều 6 hoặc vi phạm nghiêm trọng các nghĩa vụ khác của mình theo Hợp đồng này.
8.2.2. Bên B có quyền đơn phương chấm dứt Hợp đồng trong các trường hợp Bên A vi phạm nghĩa vụ tại Điều 3, Điều 4 hoặc vi phạm nghiêm trọng các nghĩa vụ khác của mình theo Hợp đồng này.
8.2.3. Hợp đồng bị chấm dứt trước thời hạn theo thỏa thuận của các bên hoặc hết thời hạn của Hợp đồng mà các bên không gia hạn Hợp đồng;
8.2.4. Hợp đồng bị hủy bỏ theo quy định của pháp luật.
Điều 9. Xử lý hậu quả của việc chấm dứt hợp đồng
9.1. Việc xử lý hậu quả phát sinh từ việc chấm dứt hợp đồng được thực hiện như sau:
............................................................................................................................................
9.2. (Các thỏa thuận khác nếu có)
Điều 10. Điều khoản chung
10.1. Bên A cam kết:
- Thực hiện việc tống đạt các tài liệu nêu tại Phụ lục 1 một cách an toàn, đúng thời hạn quy định theo Hợp đồng và tuân thủ mọi thủ tục pháp luật có liên quan.
- ..........................................................................................................................................
10.2. Bên B cam kết: ............................................................................................................
10.3. Tranh chấp hợp đồng và xử lý tranh chấp: ....................................................................
10.4. Bất khả kháng: ............................................................................................................
10.5. Phạt vi phạm hợp đồng và bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng: ..........................
10.6. (Các thỏa thuận khác nếu có)
Điều 11. Hiệu lực của Hợp đồng
11.1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ….. tháng … năm …….
11.2. Hợp đồng này được lập thành 04 bản, có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 02 bản.
11.3. Hợp đồng đã được các bên đọc, hiểu rõ và thống nhất ký tên dưới đây.
 
BÊN A
(Ký, đóng dấu)
BÊN B
(Ký, đóng dấu)
 
PHỤ LỤC 2
MẪU SỐ 04/HĐDV.VB/TPL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------
 
HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ
Về việc lập vi bằng
Số: ………./HĐDV.VB/VPTPL-CN/TC
Căn cứ Bộ luật dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005 của Quốc hội khóa XI;
Căn cứ Luật thi hành án dân sự ngày 14 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 58/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thi hành án dân sự về thủ tục thi hành án dân sự;
Căn cứ Nghị định số 61/2009/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại thực hiện thí điểm tại thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ nhu cầu, khả năng của các bên,
............................................................................................................................................
Hôm nay, ngày …… tháng ….. năm ……., tại: .......................................................................
................................................................................................................... , chúng tôi gồm:
I. CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG:
1. Văn phòng Thừa phát lại ..................................................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................................................
Đại diện: Ông (bà) …………………, chức vụ: Trưởng Văn phòng Thừa phát lại
Giấy phép thành lập số: ………………… ngày ……… tháng ……… năm ……… của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.
Giấy đăng ký kinh doanh số: ………… ngày ………. tháng …….. năm ……… của cơ quan:
............................................................................................................................................
Số tài khoản: ……………….. tại ngân hàng: ..........................................................................
Mã số thuế: .........................................................................................................................
Dưới đây gọi là Bên A;
2. Bên yêu cầu lập vi bằng
Cơ quan/tổ chức: ................................................................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................................................
Đại diện: Ông (bà) ………………………………, chức vụ: .........................................................
Số tài khoản: …………………………. tại Kho bạc Nhà nước ...................................................
Mã số thuế: .........................................................................................................................
Ông/Bà: ..............................................................................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................................................
Số CMTND/Hộ chiếu: ……… cấp ngày … tháng … năm ………, bởi cơ quan: ........................
Dưới đây gọi là Bên B;
Hai bên thỏa thuận ký kết Hợp đồng dịch vụ để thực hiện việc lập vi bằng với các điều khoản như sau:
II. CÁC ĐIỀU KHOẢN CỦA HỢP ĐỒNG
Điều 1. Định nghĩa thuật ngữ
1.1. “Hợp đồng” được hiểu là Hợp đồng dịch vụ để Bên A thực hiện việc lập vi bằng đối với các sự kiện, hành vi theo yêu cầu của Bên B.
1.2. “Vi bằng” là văn bản do Thừa phát lại lập để ghi nhận sự kiện, hành vi theo đề nghị của Bên B và là một bộ phận không tách rời của Hợp đồng này.
1.2. “Chi phí lập vi bằng” là số tiền mà Bên B phải thanh toán cho công việc lập vi bằng của Bên A theo quy định tại Điều 3 Hợp đồng.
1.3. “Bất khả kháng” là sự kiện hoặc trở ngại khách quan quy định tại Điều 8.3 của Hợp đồng.
1.4. “Bên” là Bên A hoặc Bên B; “các bên/hai bên” là Bên A và Bên B.
1.5. (Các thuật ngữ khác nếu cần thiết)
Điều 2. Nội dung, thủ tục và thời hạn lập vi bằng
2.1. Bên A có trách nhiệm lập vi bằng đối với sự kiện, hành vi sau đây:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
(mô tả chi tiết sự kiện, hành vi yêu cầu lập vi bằng)
2.2. Việc lập vi bằng được Bên A thực hiện trong thời hạn … ngày kể từ ngày …/ tháng …/năm …….
2.3. Vi bằng phải được Bên A lập theo đúng thủ tục quy định của pháp luật có liên quan và Hợp đồng này.
Điều 3. Chi phí lập vi bằng
3.1. Mức chi phí để Bên A lập vi bằng đối với các sự kiện, hành vi nêu tại Điều 2.1 trên đây là:   
............................................................................................................................................
3.2. Ngoài mức chi phí nêu tại Điều 3.1 trên đây, Bên A có quyền được Bên B thanh toán thêm các khoản chi phí khác (nếu có) như sau:
3.2.1. ..................................................................................................................................
3.2.2. ..................................................................................................................................
3.3. Tổng mức Chi phí lập vi bằng mà Bên B phải thanh toán cho Bên A là: ............................
Điều 4. Thời hạn và phương thức thanh toán
4.1. Trong thời hạn ……….. ngày kể từ ngày Bên A có văn bản yêu cầu về việc thanh toán khoản Chi phí lập vi bằng theo quy định tại Điều 3 của Hợp đồng, Bên B có trách nhiệm thanh toán đầy đủ số tiền này cho Bên A.
4.2. Việc thanh toán giữa Hai bên được thực hiện bằng tiền mặt và thông qua hình thức:
- Thanh toán trực tiếp tại ..................................................................................................... ;
- Chuyển khoản: .................................................................................................................. ;
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của các bên
5.1. Quyền và nghĩa vụ của Bên A:
............................................................................................................................................
5.2. Quyền và nghĩa vụ của Bên B:
............................................................................................................................................
(quy định cụ thể quyền và nghĩa vụ của các bên)
Điều 6. Tạm dừng hoặc chấm dứt hợp đồng
6.1. Tạm dừng thực hiện hợp đồng:
Hợp đồng tạm dừng trong các trường hợp sau:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
6.2. Hợp đồng bị chấm dứt trong các trường hợp sau:
6.2.1. Bên A có quyền đơn phương chấm dứt Hợp đồng do Bên B vi phạm nghĩa vụ thanh toán tại Điều 4 hoặc vi phạm nghiêm trọng các nghĩa vụ khác của mình theo Hợp đồng này.
6.2.2. Bên B có quyền đơn phương chấm dứt Hợp đồng trong các trường hợp Bên A vi phạm Điều 2 và vi phạm nghiêm trọng các nghĩa vụ khác của mình theo Hợp đồng này.
6.2.3. Hợp đồng bị chấm dứt trước thời hạn theo thỏa thuận của các bên hoặc hết thời hạn của hợp đồng mà các bên không tiếp tục ký gia hạn Hợp đồng;
6.2.4. Hợp đồng bị hủy bỏ theo quy định của pháp luật.
Điều 7. Xử lý hậu quả của việc chấm dứt hợp đồng
7.1. Việc xử lý hậu quả phát sinh từ việc chấm dứt hợp đồng được thực hiện như sau:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
7.2. (Các thỏa thuận khác nếu cần thiết)
Điều 8. Điều khoản chung
8.1. Bên A cam kết:
- Thực hiện việc lập vi bằng đối với các sự kiện, hành vi mà Bên B yêu cầu một cách trung thực, khách quan và đúng thủ tục theo quy định của pháp luật;
- ..........................................................................................................................................
8.2. Bên B cam kết:
............................................................................................................................................
8.3. Bất khả kháng:
............................................................................................................................................
8.4. Tranh chấp hợp đồng và xử lý tranh chấp:
............................................................................................................................................
8.5. Phạt vi phạm hợp đồng và bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng:
............................................................................................................................................
8.6. (Các thỏa thuận khác nếu cần thiết)
Điều 9. Hiệu lực của Hợp đồng
9.1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ….. tháng … năm …….
9.2. Hợp đồng này được lập thành 04 bản, có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 02 bản.
9.3. Hợp đồng đã được các bên đọc, hiểu rõ và thống nhất ký tên dưới đây.
 
BÊN A
(Ký, đóng dấu)
BÊN B
(Ký, ghi rõ tên)
 
PHỤ LỤC 2
MẪU SỐ 05/HĐDV.TH/TPL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------
 
HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ
Về việc trực tiếp thi hành án
Số: ………./HĐDV.TH/VPTPL-CN/TC
Căn cứ Bộ luật dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005 của Quốc hội khóa XI;
Căn cứ Luật thi hành án dân sự ngày 14 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 58/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thi hành án dân sự về thủ tục thi hành án dân sự;
Căn cứ Nghị định số 61/2009/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại thực hiện thí điểm tại thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ nhu cầu, khả năng của các bên,
............................................................................................................................................
Hôm nay, ngày …… tháng ….. năm ……., tại: .......................................................................
................................................................................................................... , chúng tôi gồm:
I. CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG:
1. Văn phòng Thừa phát lại ..................................................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................................................
Đại diện: Ông (bà) …………………, chức vụ: Trưởng Văn phòng Thừa phát lại
Giấy phép thành lập số: ……………………… ngày ……… tháng ……… năm ……… của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.
Giấy đăng ký kinh doanh số: ………… ngày ………. tháng …….. năm ……… của cơ quan:
............................................................................................................................................
Số tài khoản: ……………….. tại ngân hàng: ..........................................................................
Mã số thuế: .........................................................................................................................
Dưới đây gọi là Bên A;
2. Bên yêu cầu thi hành án:
Ông (bà):..............................................................................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................................................
Số CMTND/Hộ chiếu: ………….. cấp ngày …… tháng ……. năm ……, bởi cơ quan: ...............
Cơ quan/tổ chức: ................................................................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................................................
Đại diện: Ông (bà) …………………………………………, chức vụ: ............................................
Số tài khoản: …………………………. tại Kho bạc Nhà nước ...................................................
Mã số thuế: .........................................................................................................................
Dưới đây gọi là Bên B;
Hai bên thỏa thuận ký kết Hợp đồng dịch vụ để thực hiện việc thi hành án với các điều khoản như sau:
II. CÁC ĐIỀU KHOẢN CỦA HỢP ĐỒNG
Điều 1. Định nghĩa thuật ngữ
1.1. “Hợp đồng” được hiểu là Hợp đồng dịch vụ giữa Bên A và Bên B về việc trực tiếp tổ chức thi hành án theo yêu cầu của Bên B.
1.2. “Chi phí thi hành án” là số tiền mà Bên B phải thanh toán cho công việc tổ chức thi hành án của Bên A theo quy định tại Điều 3 của Hợp đồng.
1.3. “Bất khả kháng” là sự kiện hoặc trở ngại khách quan quy định tại Điều 8.3 của Hợp đồng.
1.4. “Bên” là Bên A hoặc Bên B; “Các bên” là Bên A và Bên B.
1.5. (các thuật ngữ khác nếu cần thiết)
Điều 2. Nội dung yêu cầu và thời hạn thi hành án
2.1. Bên B đề nghị Bên A trực tiếp tổ chức thi hành án về khoản sau đây:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
quy định tại Bản án số … ngày … tháng … năm của Tòa án nhân dân ………………………….. theo quy định của pháp luật thi hành án dân sự và Hợp đồng này.
2.2. Bên A có trách nhiệm tổ chức thi hành các khoản nêu tại Điều 2.1 trên đây cho Bên B trong thời hạn là …………..… kể từ ngày ký Hợp đồng này.
Điều 3. Chi phí thi hành án
3.1. Chi phí để Bên A thi hành án theo yêu cầu của Bên B bao gồm các loại chi phí sau:
- Phí thi hành án là: ............................................................................................................. ;
- Chi phí xác minh tài sản là: ................................................................................................ ;
- Chi phí thù lao cho Hội đồng cưỡng chế thi hành án (nếu có) là: ......................................... ;
3.2. Ngoài mức chi phí nêu tại Điều 3.1 trên đây, Bên A có quyền được Bên B thanh toán thêm các khoản chi phí khác (nếu có) như sau:
3.2.1. ..................................................................................................................................
3.2.2. ..................................................................................................................................
3.3. Tổng mức Chi phí thi hành án mà Bên B phải thanh toán cho Bên A là tổng cộng các khoản chi quy định tại Điều 3.1 và Điều 3.2 trên đây.
3.4. (Các thỏa thuận khác nếu cần thiết).
Điều 4. Thời hạn và phương thức thanh toán
4.1. Trong thời hạn ……… ngày kể từ ngày Bên A có văn bản yêu cầu về việc thanh toán Chi phí thi hành án quy định tại Điều 3 của Hợp đồng, Bên B có trách nhiệm thanh toán đầy đủ số tiền này cho Bên A.
4.2. Việc thanh toán tiền giữa Hai bên được thực hiện bằng tiền mặt và thông qua hình thức:
- Thanh toán trực tiếp tại ..................................................................................................... ;
- Chuyển khoản: .................................................................................................................. ;
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của các bên
5.1. Quyền và nghĩa vụ của Bên A:
............................................................................................................................................
5.2. Quyền và nghĩa vụ của Bên B:
............................................................................................................................................
Điều 6. Tạm dừng hoặc chấm dứt hợp đồng
6.1. Tạm dừng thực hiện hợp đồng:
Hợp đồng tạm dừng trong các trường hợp sau:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
6.2. Hợp đồng bị chấm dứt trong các trường hợp sau:
6.2.1. Bên A có quyền đơn phương chấm dứt Hợp đồng do Bên B vi phạm nghĩa vụ thanh toán tại Điều 4 hoặc vi phạm nghiêm trọng các nghĩa vụ của mình theo Hợp đồng này.
6.2.2. Bên B có quyền đơn phương chấm dứt Hợp đồng trong các trường hợp Bên A vi phạm nghĩa vụ tại Điều 2.2 hoặc vi phạm nghiêm trọng các nghĩa vụ khác của mình theo Hợp đồng này.
6.2.3. Hợp đồng bị chấm dứt trước thời hạn theo thỏa thuận của các bên hoặc hết thời hạn của Hợp đồng mà các bên không tiếp tục ký gia hạn Hợp đồng;
6.2.4. Hợp đồng bị hủy bỏ theo quy định của pháp luật.
Điều 7. Xử lý hậu quả của việc chấm dứt hợp đồng
7.1. Việc xử lý hậu quả phát sinh từ việc chấm dứt hợp đồng được thực hiện như sau:
............................................................................................................................................
Điều 8. Điều khoản chung
8.1. Bên A cam kết:
- Tổ chức thi hành án theo yêu cầu của Bên B đúng thời hạn và thủ tục theo quy định của pháp luật và Hợp đồng;
- ..........................................................................................................................................
8.2. Bên B cam kết: .............................................................................................................
8.3. Bất khả kháng: ..............................................................................................................
8.4. Tranh chấp hợp đồng và xử lý tranh chấp:.......................................................................
8.5. Phạt vi phạm hợp đồng và bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng: ............................
8.6. (các thỏa thuận khác nếu cần thiết)
Điều 9. Hiệu lực của Hợp đồng
9.1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ….. tháng … năm …….
9.2. Hợp đồng này được lập thành 04 bản, có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 02 bản.
9.3. Hợp đồng đã được các bên đọc, hiểu rõ và thống nhất ký tên dưới đây.
 
BÊN A
(Ký, đóng dấu)
BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên)
 
PHỤ LỤC 2
MẪU SỐ 06/HĐDV.XM/TPL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------
 
HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ
Về việc xác minh điều kiện thi hành án
Số: ………./HĐDV.XM/VPTPL-CN/TC
Căn cứ Bộ luật dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005 của Quốc hội khóa XI;
Căn cứ Luật thi hành án dân sự ngày 14 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 58/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thi hành án dân sự về thủ tục thi hành án dân sự;
Căn cứ Nghị định số 61/2009/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại thực hiện thí điểm tại thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ nhu cầu, khả năng của các bên,
............................................................................................................................................
Hôm nay, ngày …… tháng ….. năm ……., tại: .......................................................................
................................................................................................................... , chúng tôi gồm:
I. CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG:
1. Văn phòng Thừa phát lại ..................................................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................................................
Đại diện: Ông (bà) …………………, chức vụ: Trưởng Văn phòng Thừa phát lại
Giấy phép thành lập số: ……………… ngày ……… tháng ……… năm ……… của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.
Giấy đăng ký kinh doanh số: ………… ngày ………. tháng …….. năm ……… của cơ quan:
............................................................................................................................................
Số tài khoản: ……………….. tại ngân hàng: ..........................................................................
Mã số thuế: .........................................................................................................................
Dưới đây gọi là Bên A;
2. Bên yêu cầu xác minh điều kiện thi hành án:
Ông (bà):..............................................................................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................................................
Số CMTND/Hộ chiếu: ………….. cấp ngày …… tháng ……. năm ……, bởi cơ quan: ...............
Cơ quan/tổ chức: ................................................................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................................................
Đại diện: Ông (bà) …………………………………………, chức vụ: ............................................
Số tài khoản: …………………………. tại Kho bạc Nhà nước ...................................................
Mã số thuế: .........................................................................................................................
Dưới đây gọi là Bên B;
Hai bên thỏa thuận ký kết Hợp đồng dịch vụ để thực hiện việc xác minh điều kiện thi hành án với các điều khoản như sau:
II. CÁC ĐIỀU KHOẢN CỦA HỢP ĐỒNG
Điều 1. Định nghĩa thuật ngữ
1.1. “Hợp đồng” được hiểu là Hợp đồng dịch vụ giữa Bên A và Bên B về việc xác minh điều kiện thi hành án theo yêu cầu của Bên B.
1.2. “Xác minh điều kiện thi hành án” là việc thực hiện các nội dung công việc theo quy định tại Điều 2 Hợp đồng.
1.3. “Bất khả kháng” là sự kiện hoặc trở ngại khách quan được quy định tại Điều 8.3 của Hợp đồng.
1.4. “Các Bên” là Bên A hoặc Bên B; Một/mỗi bên là Bên A hoặc Bên B.
1.5. “Chi phí xác minh” là số tiền Bên B phải thanh toán cho Bên A để Bên A thực hiện việc xác minh điều kiện thi hành án theo yêu cầu của Bên B. Chi phí xác minh được quy định tại Điều 3 Hợp đồng.
1.6. (Các thuật ngữ khác nếu cần thiết)
Điều 2. Nội dung và thời hạn xác minh điều kiện thi hành án
2.1. Bên B đề nghị Bên A thực hiện việc xác minh điều kiện thi hành án của:
Ông (bà): .............................................................................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................................................
Số CMTND/Hộ chiếu: ………. cấp ngày …. tháng …. năm ………, bởi cơ quan: .....................
Cơ quan/tổ chức: ................................................................................................................
Địa chỉ: ................................................................................................................................
Đại diện: Ông (bà) …………………………………., chức vụ: ....................................................
Số tài khoản: …………………………… tại Kho bạc Nhà nước ................................................
theo quy định của pháp luật thi hành án dân sự và Hợp đồng này để đảm bảo thi hành khoản …………………… theo Bản án, Quyết định số ………. ngày …….. tháng ……… năm …….. của .............................................
2.2. Nội dung yêu cầu xác minh điều kiện thi hành án như sau:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
2.3. Bên A có trách nhiệm thực hiện công việc xác minh điều kiện thi hành án như quy định tại Điều 2.1 và Điều 2.2 trên đây trong thời hạn là ……………………………. kể từ ngày ký Hợp đồng này.
Điều 3. Chi phí xác minh điều kiện thi hành án
3.1. Chi phí xác minh để Bên A thực hiện công việc của mình nêu tại Điều 2 Hợp đồng gồm các khoản chi phí sau:
- Chi phí định giá tài sản (nếu có): ........................................................................................ ;
- Chi phí đi lại: .................................................................................................................... ;
- Chi phí thù lao cho các cá nhân/cơ quan/tổ chức có liên quan (nếu có): .............................. ;
3.2. Ngoài các khoản chi phí nêu tại Điều 3.1 trên đây, Bên A có quyền được Bên B thanh toán thêm các khoản chi phí khác (nếu có) như sau:
3.2.1. ..................................................................................................................................
3.2.2. ..................................................................................................................................
3.3. Tổng mức Chi phí xác minh mà Bên B phải thanh toán cho Bên A để thực hiện công việc quy định tại Điều 2 của Hợp đồng là tổng cộng các khoản chi quy định tại Điều 3.1 và Điều 3.2 trên đây.
3.4. (Các thỏa thuận khác nếu cần thiết).
Điều 4. Thời hạn và phương thức thanh toán
4.1. Trong thời hạn ……….. ngày kể từ ngày Bên A có văn bản yêu cầu về việc thanh toán Chi phí xác minh quy định tại Điều 3 của Hợp đồng, Bên B có trách nhiệm thanh toán đầy đủ số tiền này cho Bên A.
4.2. Việc thanh toán giữa Hai bên được thực hiện bằng tiền mặt và thông qua hình thức:
............................................................................................................................................
- Thanh toán trực tiếp tại ..................................................................................................... ;
- Chuyển khoản: .................................................................................................................. ;
Điều 5. Quyền nghĩa vụ của các bên
5.1. Quyền và nghĩa vụ của Bên A:
............................................................................................................................................
5.2. Quyền và nghĩa vụ của Bên B:
............................................................................................................................................
Điều 6. Tạm dừng hoặc chấm dứt hợp đồng
6.1. Tạm dừng thực hiện hợp đồng:
Hợp đồng tạm dừng trong các trường hợp sau:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
6.2. Hợp đồng bị chấm dứt trong các trường hợp sau:
6.2.1. Bên A có quyền đơn phương chấm dứt Hợp đồng do Bên B vi phạm nghĩa vụ tại Điều 3, Điều 4 hoặc vi phạm nghiêm trọng các nghĩa vụ khác của mình theo Hợp đồng này.
6.2.2. Bên B có quyền đơn phương chấm dứt Hợp đồng trong các trường hợp Bên A vi phạm nghĩa vụ tại Điều 2 hoặc vi phạm nghiêm trọng các nghĩa vụ khác của mình theo Hợp đồng này.
6.2.3. Hợp đồng bị chấm dứt trước thời hạn theo thỏa thuận của các bên hoặc hết thời hạn của Hợp đồng mà các bên không tiếp tục ký gia hạn Hợp đồng;
6.2.4. Hợp đồng bị hủy bỏ theo quy định của pháp luật.
Điều 7. Xử lý hậu quả của việc chấm dứt hợp đồng
7.1. Việc xử lý hậu quả phát sinh từ việc chấm dứt hợp đồng được thực hiện như sau:
............................................................................................................................................
Điều 8. Điều khoản chung
8.1. Bên A cam kết:
- Thực hiện việc xác minh điều kiện thi hành án mà Bên B đã yêu cầu nêu tại Điều 2 của Hợp đồng một cách trung thực, khách quan và đúng thủ tục theo quy định của pháp luật;
- ..........................................................................................................................................
8.2. Bên B cam kết:
............................................................................................................................................
8.3. Bất khả kháng:
............................................................................................................................................
8.4. Tranh chấp hợp đồng và xử lý tranh chấp:
............................................................................................................................................
8.5. Phạt vi phạm hợp đồng và bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng:
............................................................................................................................................
8.6. (Các thỏa thuận khác nếu cần thiết)
Điều 9. Hiệu lực của Hợp đồng
9.1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ….. tháng … năm …….
9.2. Hợp đồng này được lập thành 04 bản, có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 02 bản.
9.3. Hợp đồng đã được các bên đọc, hiểu rõ và thống nhất ký tên dưới đây.
 
BÊN A
(Ký, đóng dấu)
BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên)
 


PHỤ LỤC 2
MẪU SỐ 07/HĐDV.TĐ/TPL
VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LẠI ..............
ĐỊA CHỈ: .........................................
BẢNG KÊ VĂN BẢN, TÀI LIỆU TỐNG ĐẠT
(Phụ lục 01)
kèm theo Hợp đồng dịch vụ tống đạt số: ……./HĐDV.TĐ/VPTPL-TAND/THADS ngày … tháng … năm ...........
 
TT
Loại văn bản tống đạt
Thời hạn tống đạt
Ký nhận
Giá thành thực hiện tống đạt đối với từng loại văn bản, tài liệu
Ghi chú
Cơ quan giao văn bản
Cơ quan nhận văn bản
 
1
2
3
4
5
6
1
 
 
 
 
 
 
2
 
 
 
 
 
 
3
 
 
 
 
 
 
4
 
 
 
 
 
 
5
 
 
 
 
 
 
6
 
 
 
 
 
 
7
 
 
 
 
 
 
8
 
 
 
 
 
 
9
 
 
 
 
 
 
10
 
 
 
 
 
 
11
 
 
 
 
 
 
12
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Tổng cộng:
 
 
 
Tổng cộng:
 
 
Bằng chữ:
 
 
 
Bằng chữ:
 
 

CƠ QUAN GIAO VĂN BẢN
(Ký, đóng dấu)
Ngày … tháng … năm 200 …..
VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LẠI ………
(Ký, đóng dấu)
 


 


[1] Bổ sung các căn cứ khác nếu thấy cần thiết
[2] Bổ sung các thuật ngữ khác nếu cần thiết
[3] Bổ sung các thỏa thuận khác nếu cần thiết
[4] Quy định cụ thể các trường hợp chấm dứt hợp đồng
[5] Quy định cụ thể về cách thức xử lý các hậu quả phát sinh
[6] Thỏa thuận cụ thể về các trường hợp chấm dứt hợp đồng
[7] Quy định cụ thể về quyền, nghĩa vụ của các bên


 Bản để in  Lưu dạng file
Các tin khác